Từ vựng
曖昧 (あいまい, aimai) nghĩa là gì?
曖昧 (あいまい, aimai) trong tiếng Nhật nghĩa là mơ hồ, mập mờ không rõ ràng dứt khoát; khả nghi, thiếu minh bạch đàng hoàng; (toán, máy tính) mờ, thuộc logic mờ.
| Cách đọc | あいまい |
|---|---|
| Romaji | aimai |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
曖昧あいまい
aimai
mơ hồ, mập mờ không rõ ràng dứt khoát; khả nghi, thiếu minh bạch đàng hoàng; (toán, máy tính) mờ, thuộc logic mờ
- 1tính từ -na · danh từ mơ hồ, mập mờ không rõ ràng dứt khoátvague; ambiguous; unclear
- 2tính từ -na · danh từ khả nghi, thiếu minh bạch đàng hoàngshady; disreputable
- 3tính từ -na · danh từ (toán, máy tính) mờ, thuộc logic mờfuzzy
Còn viết: あい昧