Từ vựng
暫く (しばらく, shibaraku) nghĩa là gì?
暫く (しばらく, shibaraku) trong tiếng Nhật nghĩa là một lát, một chốc; một thời gian, khá lâu; tạm thời trước mắt, trong lúc này; lâu rồi không gặp.
| Cách đọc | しばらく |
|---|---|
| Romaji | shibaraku |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
暫くしばらく
shibaraku
một lát, một chốc; một thời gian, khá lâu; tạm thời trước mắt, trong lúc này; lâu rồi không gặp
- 1trạng từ · động từ (+する) một lát, một chốcfor a moment; for a minute
- 2trạng từ một thời gian, khá lâufor a while; for some time
- 3trạng từ tạm thời trước mắt, trong lúc nàyfor the time being; for now
- 4thán từ lâu rồi không gặpit's been a long time; long time no see
Còn viết: 暫らく、姑く、須臾