Từ vựng
暗黙 (あんもく, anmoku) nghĩa là gì?
暗黙 (あんもく, anmoku) trong tiếng Nhật nghĩa là ngầm hiểu, ăn ý mà không cần nói ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あんもく |
|---|
| Romaji | anmoku |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
暗黙あんもく
anmoku
ngầm hiểu, ăn ý mà không cần nói ra
- 1tính từ の · danh từ ngầm hiểu, ăn ý mà không cần nói ratacit; unspoken; implicit