Từ vựng
時 (とき, toki) nghĩa là gì?
時 (とき, toki) trong tiếng Nhật nghĩa là thời gian, giờ khắc, thời điểm; khi, lúc, trường hợp, dịp; cơ hội, thời cơ, mùa vụ thích hợp; thời đại, thời buổi, đương thời.
| Cách đọc | とき |
|---|---|
| Romaji | toki |
| Từ loại | danh từ |
時とき
toki
thời gian, giờ khắc, thời điểm; khi, lúc, trường hợp, dịp; cơ hội, thời cơ, mùa vụ thích hợp; thời đại, thời buổi, đương thời
- 1danh từ thời gian, giờ khắc, thời điểmtime; hour; moment
- 2danh từ · trạng từ khi, lúc, trường hợp, dịpoccasion; case
- 3danh từ cơ hội, thời cơ, mùa vụ thích hợpchance; opportunity; season
- 4danh từ thời đại, thời buổi, đương thờithe times; the age; the day
- 5danh từ (ngữ pháp) thìtense
Còn viết: 刻、秋