Từ vựng
時 (じ, ji) nghĩa là gì?
時 (じ, ji) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) giờ; lúc, khi, thời điểm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じ |
|---|
| Romaji | ji |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
時じ
ji
(hậu tố) giờ; lúc, khi, thời điểm
- 1hậu tố (hậu tố) giờhour; o'clock
- 2hậu tố · tính từ の (hậu tố) lúc, khi, thời điểm(specified) time; when ...; during ...