Từ vựng
時局 (じきょく, jikyoku) nghĩa là gì?
時局 (じきょく, jikyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là thời cuộc, cục diện tình hình đương thời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じきょく |
|---|
| Romaji | jikyoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
時局じきょく
jikyoku
thời cuộc, cục diện tình hình đương thời
- 1danh từ thời cuộc, cục diện tình hình đương thờisituation; state of things; current affairs