Từ vựng
時として (ときとして, tokitoshite) nghĩa là gì?
時として (ときとして, tokitoshite) trong tiếng Nhật nghĩa là đôi khi, có những lúc, tùy từng trường hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ときとして |
|---|
| Romaji | tokitoshite |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
時としてときとして
tokitoshite
đôi khi, có những lúc, tùy từng trường hợp
- 1trạng từ đôi khi, có những lúc, tùy từng trường hợpin some cases; sometimes; on occasions