Từ vựng
昼前 (ひるまえ, hirumae) nghĩa là gì?
昼前 (ひるまえ, hirumae) trong tiếng Nhật nghĩa là buổi sáng, khoảng thời gian trước trưa; ngay trước buổi trưa, sát giờ trưa.
| Cách đọc | ひるまえ |
|---|---|
| Romaji | hirumae |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
昼前ひるまえ
hirumae
buổi sáng, khoảng thời gian trước trưa; ngay trước buổi trưa, sát giờ trưa
- 1danh từ · trạng từ buổi sáng, khoảng thời gian trước trưamorning; forenoon
- 2danh từ · trạng từ ngay trước buổi trưa, sát giờ trưajust before noon