Từ vựng
春夏秋冬 (しゅんかしゅうとう, shunkashuutou) nghĩa là gì?
春夏秋冬 (しゅんかしゅうとう, shunkashuutou) trong tiếng Nhật nghĩa là (thành ngữ bốn chữ) xuân hạ thu đông, bốn mùa trong năm.
| Cách đọc | しゅんかしゅうとう |
|---|---|
| Romaji | shunkashuutou |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
春夏秋冬しゅんかしゅうとう
shunkashuutou
(thành ngữ bốn chữ) xuân hạ thu đông, bốn mùa trong năm
- 1danh từ · trạng từ (thành ngữ bốn chữ) xuân hạ thu đông, bốn mùa trong nămspring, summer, autumn (fall) and winter; the four seasons