Từ vựng
春休み (はるやすみ, haruyasumi) nghĩa là gì?
春休み (はるやすみ, haruyasumi) trong tiếng Nhật nghĩa là kỳ nghỉ mùa xuân của học sinh sinh viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はるやすみ |
|---|
| Romaji | haruyasumi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
春休みはるやすみ
haruyasumi
kỳ nghỉ mùa xuân của học sinh sinh viên
- 1danh từ kỳ nghỉ mùa xuân của học sinh sinh viênspring break; spring vacation
Còn viết: 春休