Từ vựng
昔のまま (むかしのまま, mukashinomama) nghĩa là gì?
昔のまま (むかしのまま, mukashinomama) trong tiếng Nhật nghĩa là nguyên vẹn ngày xưa, y hệt thuở trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むかしのまま |
|---|
| Romaji | mukashinomama |
|---|
| Từ loại | cụm từ, tính từ の |
|---|
昔のままむかしのまま
mukashinomama
nguyên vẹn ngày xưa, y hệt thuở trước
- 1cụm từ · tính từ の nguyên vẹn ngày xưa, y hệt thuở trướcthe way it was; the way it used be; as of old