Từ vựng
明快 (めいかい, meikai) nghĩa là gì?
明快 (めいかい, meikai) trong tiếng Nhật nghĩa là rõ ràng khúc chiết, mạch lạc dễ hiểu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めいかい |
|---|
| Romaji | meikai |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
明快めいかい
meikai
rõ ràng khúc chiết, mạch lạc dễ hiểu
- 1tính từ -na · danh từ rõ ràng khúc chiết, mạch lạc dễ hiểuclear; clear-cut; lucid