Từ vựng
旬 (じゅん, jun) nghĩa là gì?
旬 (じゅん, jun) trong tiếng Nhật nghĩa là tuần mười ngày trong một tháng; khoảng mười năm theo độ tuổi, thập niên tuổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅん |
|---|
| Romaji | jun |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
旬じゅん
jun
tuần mười ngày trong một tháng; khoảng mười năm theo độ tuổi, thập niên tuổi
- 1danh từ tuần mười ngày trong một thángten-day period (in a month)
- 2danh từ khoảng mười năm theo độ tuổi, thập niên tuổiten-year period (in one's age); decade