Từ vựng
日食 (にっしょく, nisshoku) nghĩa là gì?
日食 (にっしょく, nisshoku) trong tiếng Nhật nghĩa là (thiên văn) hiện tượng nhật thực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にっしょく |
|---|
| Romaji | nisshoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
日食にっしょく
nisshoku
(thiên văn) hiện tượng nhật thực
- 1danh từ (thiên văn) hiện tượng nhật thựcsolar eclipse
Còn viết: 日蝕