Từ vựng
日誌 (にっし, nisshi) nghĩa là gì?
日誌 (にっし, nisshi) trong tiếng Nhật nghĩa là sổ nhật ký công việc, nhật trình hàng ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にっし |
|---|
| Romaji | nisshi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
日誌にっし
nisshi
sổ nhật ký công việc, nhật trình hàng ngày
- 1danh từ sổ nhật ký công việc, nhật trình hàng ngàyjournal; log