Từ vựng
日本初 (にほんはつ, nihonhatsu) nghĩa là gì?
日本初 (にほんはつ, nihonhatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đầu tiên tại Nhật Bản, lần đầu xuất hiện ở Nhật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にほんはつ |
|---|
| Romaji | nihonhatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
日本初にほんはつ
nihonhatsu
đầu tiên tại Nhật Bản, lần đầu xuất hiện ở Nhật
- 1danh từ · tính từ の đầu tiên tại Nhật Bản, lần đầu xuất hiện ở Nhậtfirst (of its kind) in Japan