Từ vựng
日々 (ひび, hibi) nghĩa là gì?
日々 (ひび, hibi) trong tiếng Nhật nghĩa là hàng ngày, thường nhật; những ngày tháng, chuỗi ngày; ngày qua ngày, mỗi ngày.
| Cách đọc | ひび |
|---|---|
| Romaji | hibi |
| Từ loại | tính từ の |
日々ひび
hibi
hàng ngày, thường nhật; những ngày tháng, chuỗi ngày; ngày qua ngày, mỗi ngày
- 1tính từ の hàng ngày, thường nhậtdaily; everyday
- 2danh từ những ngày tháng, chuỗi ngàydays (e.g. of one's youth)
- 3trạng từ ngày qua ngày, mỗi ngàyevery day; day after day; day by day
Còn viết: 日日