Từ vựng
既往症 (きおうしょう, kioushou) nghĩa là gì?
既往症 (きおうしょう, kioushou) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền sử bệnh lý đã từng mắc phải.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きおうしょう |
|---|
| Romaji | kioushou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
既往症きおうしょう
kioushou
tiền sử bệnh lý đã từng mắc phải
- 1danh từ tiền sử bệnh lý đã từng mắc phảiillness that one had in the past; previous illness; medical history