Từ vựng
既存 (きそん, kison) nghĩa là gì?
既存 (きそん, kison) trong tiếng Nhật nghĩa là hiện có, đang tồn tại sẵn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きそん |
|---|
| Romaji | kison |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ, động từ (+する) |
|---|
既存きそん
kison
hiện có, đang tồn tại sẵn
- 1tính từ の · danh từ · động từ (+する) hiện có, đang tồn tại sẵnexisting