Từ vựng
旋風 (せんぷう, senpuu) nghĩa là gì?
旋風 (せんぷう, senpuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cơn lốc xoáy, gió lốc; cơn sốt, sự chấn động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんぷう |
|---|
| Romaji | senpuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
旋風せんぷう
senpuu
cơn lốc xoáy, gió lốc; cơn sốt, sự chấn động
- 1danh từ cơn lốc xoáy, gió lốcwhirlwind
- 2danh từ cơn sốt, sự chấn động, làn sóng xôn xaosensation; commotion; hullabaloo
Còn viết: つむじ風、辻風、つじ風