Kanji
Chữ 旋 (TOÀN) nghĩa là gì?
旋 đọc Hán-Việt là TOÀN, nghĩa là xoay, quay vòng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | toàn |
|---|
| Âm On | セン |
|---|
| Âm Kun | め.ぐる、いばり |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 方 (phương) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
旋toànÂm On センÂm Kun め.ぐる、いばり
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
xoay, quay vòng
Mẹo nhớ
Lá cờ phương 方 bay khi bàn chân 疋 bước vòng quanh, tạo thế XOAY, QUAY VÒNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 斡旋あっせんmôi giới, hòa giải, giới thiệu việc