Từ vựng
旋律 (せんりつ, senritsu) nghĩa là gì?
旋律 (せんりつ, senritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là giai điệu, nét nhạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんりつ |
|---|
| Romaji | senritsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
旋律せんりつ
senritsu
giai điệu, nét nhạc
- 1danh từ · tính từ の giai điệu, nét nhạcmelody; tune