Từ vựng
旅人 (たびびと, tabibito) nghĩa là gì?
旅人 (たびびと, tabibito) trong tiếng Nhật nghĩa là khách lữ hành, người đi đường xa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たびびと |
|---|
| Romaji | tabibito |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
旅人たびびと
tabibito
khách lữ hành, người đi đường xa
- 1danh từ khách lữ hành, người đi đường xatraveller; traveler; wayfarer
Còn viết: たび人