Từ vựng
新設 (しんせつ, shinsetsu) nghĩa là gì?
新設 (しんせつ, shinsetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là thành lập mới, thiết lập mới, xây dựng mới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんせつ |
|---|
| Romaji | shinsetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
新設しんせつ
shinsetsu
thành lập mới, thiết lập mới, xây dựng mới
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thành lập mới, thiết lập mới, xây dựng mớiestablishing; founding; setting up