Từ vựng
新規 (しんき, shinki) nghĩa là gì?
新規 (しんき, shinki) trong tiếng Nhật nghĩa là mới, mới mẻ từ đầu; hạng mục mới, quy định hoặc dự án mới lập; khách hàng mới.
| Cách đọc | しんき |
|---|---|
| Romaji | shinki |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na |
新規しんき
shinki
mới, mới mẻ từ đầu; hạng mục mới, quy định hoặc dự án mới lập; khách hàng mới
- 1tính từ の · tính từ -na mới, mới mẻ từ đầunew; fresh
- 2danh từ hạng mục mới, quy định hoặc dự án mới lậpnew item (e.g. customer, regulation); newly created object
- 3danh từ khách hàng mớinew customer