Từ vựng

新旧 (しんきゅう, shinkyuu) nghĩa là gì?

新旧 (しんきゅう, shinkyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là mới và cũ, người mới đến và người cũ đi.

Thông tin tra cứu
Cách đọcしんきゅう
Romajishinkyuu
Từ loạitính từ の, danh từ
しんきゅう
shinkyuu

mới và cũ, người mới đến và người cũ đi

  1. 1tính từ の · danh từ mới và cũ, người mới đến và người cũ đinew and old; incoming and outgoing

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.