Từ vựng
新式 (しんしき, shinshiki) nghĩa là gì?
新式 (しんしき, shinshiki) trong tiếng Nhật nghĩa là kiểu mới, phương thức mới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんしき |
|---|
| Romaji | shinshiki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
新式しんしき
shinshiki
kiểu mới, phương thức mới
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ kiểu mới, phương thức mớinew form; new formula