Từ vựng
新任 (しんにん, shinnin) nghĩa là gì?
新任 (しんにん, shinnin) trong tiếng Nhật nghĩa là mới được bổ nhiệm nhận chức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんにん |
|---|
| Romaji | shinnin |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
新任しんにん
shinnin
mới được bổ nhiệm nhận chức
- 1tính từ の · danh từ mới được bổ nhiệm nhận chứcnewly appointed; inaugural