Từ vựng
断続 (だんぞく, danzoku) nghĩa là gì?
断続 (だんぞく, danzoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ngắt quãng, tình trạng lúc dừng lúc tiếp diễn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だんぞく |
|---|
| Romaji | danzoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
断続だんぞく
danzoku
sự ngắt quãng, tình trạng lúc dừng lúc tiếp diễn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ngắt quãng, tình trạng lúc dừng lúc tiếp diễnintermittence; being intermittent; occurring intermittently