Từ vựng
断らず (ことわらず, kotowarazu) nghĩa là gì?
断らず (ことわらず, kotowarazu) trong tiếng Nhật nghĩa là không xin phép, tự ý không báo trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ことわらず |
|---|
| Romaji | kotowarazu |
|---|
| Từ loại | cụm từ |
|---|
断らずことわらず
kotowarazu
không xin phép, tự ý không báo trước
- 1cụm từ không xin phép, tự ý không báo trướcwithout permission