Từ vựng
料 (りょう, ryou) nghĩa là gì?
料 (りょう, ryou) trong tiếng Nhật nghĩa là phí, tiền cước, lệ phí; nguyên vật liệu làm ra đồ vật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょう |
|---|
| Romaji | ryou |
|---|
| Từ loại | hậu tố, danh từ |
|---|
料りょう
ryou
phí, tiền cước, lệ phí; nguyên vật liệu làm ra đồ vật
- 1hậu tố · danh từ phí, tiền cước, lệ phífee; charge; rate
- 2hậu tố · danh từ nguyên vật liệu làm ra đồ vậtmaterial