Từ vựng
整頓 (せいとん, seiton) nghĩa là gì?
整頓 (せいとん, seiton) trong tiếng Nhật nghĩa là sắp xếp gọn gàng, dọn dẹp ngăn nắp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいとん |
|---|
| Romaji | seiton |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
整頓せいとん
seiton
sắp xếp gọn gàng, dọn dẹp ngăn nắp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sắp xếp gọn gàng, dọn dẹp ngăn nắporderliness; put in order; tidying up