Từ vựng
数回 (すうかい, suukai) nghĩa là gì?
数回 (すうかい, suukai) trong tiếng Nhật nghĩa là vài lần, mấy lần.
| Cách đọc | すうかい |
|---|---|
| Romaji | suukai |
| Từ loại | danh từ |
数回すうかい
suukai
vài lần, mấy lần
- 1danh từ vài lần, mấy lầnseveral times; a few times
Từ vựng
数回 (すうかい, suukai) trong tiếng Nhật nghĩa là vài lần, mấy lần.
| Cách đọc | すうかい |
|---|---|
| Romaji | suukai |
| Từ loại | danh từ |
vài lần, mấy lần