Từ vựng
数個 (すうこ, suuko) nghĩa là gì?
数個 (すうこ, suuko) trong tiếng Nhật nghĩa là vài cái, mấy chiếc.
| Cách đọc | すうこ |
|---|---|
| Romaji | suuko |
| Từ loại | danh từ |
数個すうこ
suuko
vài cái, mấy chiếc
- 1danh từ vài cái, mấy chiếcseveral (objects, usu. from two to six)
Từ vựng
数個 (すうこ, suuko) trong tiếng Nhật nghĩa là vài cái, mấy chiếc.
| Cách đọc | すうこ |
|---|---|
| Romaji | suuko |
| Từ loại | danh từ |
vài cái, mấy chiếc