Từ vựng
敬遠 (けいえん, keien) nghĩa là gì?
敬遠 (けいえん, keien) trong tiếng Nhật nghĩa là kính nhi viễn chi, ngoài mặt kính trọng song giữ khoảng cách; né tránh, lảng tránh; (bóng chày) chủ động ném bốn bóng xấu nhường cầu thủ lên gôn một.
| Cách đọc | けいえん |
|---|---|
| Romaji | keien |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
敬遠けいえん
keien
kính nhi viễn chi, ngoài mặt kính trọng song giữ khoảng cách; né tránh, lảng tránh; (bóng chày) chủ động ném bốn bóng xấu nhường cầu thủ lên gôn một
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ kính nhi viễn chi, ngoài mặt kính trọng song giữ khoảng cáchpretending to respect (someone) while in fact staying distant; keeping at arm's length; giving a wide berth
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ né tránh, lảng tránhavoiding (something unpleasant); shying away from
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (bóng chày) chủ động ném bốn bóng xấu nhường cầu thủ lên gôn mộtgiving (the batter) an "intentional walk"