Từ vựng
散らばる (ちらばる, chirabaru) nghĩa là gì?
散らばる (ちらばる, chirabaru) trong tiếng Nhật nghĩa là vương vãi khắp nơi, nằm rải rác lộn xộn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちらばる |
|---|
| Romaji | chirabaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
散らばるちらばる
chirabaru
vương vãi khắp nơi, nằm rải rác lộn xộn
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ vương vãi khắp nơi, nằm rải rác lộn xộnto be scattered about; to disperse; to be littered (with)