Từ vựng
救国 (きゅうこく, kyuukoku) nghĩa là gì?
救国 (きゅうこく, kyuukoku) trong tiếng Nhật nghĩa là cứu nước.
| Cách đọc | きゅうこく |
|---|---|
| Romaji | kyuukoku |
| Từ loại | danh từ |
救国きゅうこく
kyuukoku
cứu nước
- 1danh từ cứu nướcsalvation of one's country
Từ vựng
救国 (きゅうこく, kyuukoku) trong tiếng Nhật nghĩa là cứu nước.
| Cách đọc | きゅうこく |
|---|---|
| Romaji | kyuukoku |
| Từ loại | danh từ |
cứu nước