Từ vựng
救われる (すくわれる, sukuwareru) nghĩa là gì?
救われる (すくわれる, sukuwareru) trong tiếng Nhật nghĩa là được cứu mạng, được giải cứu khỏi nguy hiểm; được vớt vát lại nhờ điểm sáng bù đắp; thấy nhẹ nhõm, cảm thấy được an ủi.
| Cách đọc | すくわれる |
|---|---|
| Romaji | sukuwareru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
救われるすくわれる
sukuwareru
được cứu mạng, được giải cứu khỏi nguy hiểm; được vớt vát lại nhờ điểm sáng bù đắp; thấy nhẹ nhõm, cảm thấy được an ủi
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ được cứu mạng, được giải cứu khỏi nguy hiểmto be rescued; to be saved
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ được vớt vát lại nhờ điểm sáng bù đắpto be redeemed (by); to be offset (by); to be saved
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ thấy nhẹ nhõm, cảm thấy được an ủito feel relieved
Còn viết: 済われる、拯われる