Từ vựng
故意 (こい, koi) nghĩa là gì?
故意 (こい, koi) trong tiếng Nhật nghĩa là cố ý, chủ tâm, có dụng ý; (pháp luật) lỗi cố ý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こい |
|---|
| Romaji | koi |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
故意こい
koi
cố ý, chủ tâm, có dụng ý; (pháp luật) lỗi cố ý
- 1danh từ · tính từ の cố ý, chủ tâm, có dụng ýintent; intention; bad faith
- 2danh từ (pháp luật) lỗi cố ýmens rea (guilty mind)