Từ vựng
政敵 (せいてき, seiteki) nghĩa là gì?
政敵 (せいてき, seiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là đối thủ chính trị, kẻ địch trên chính trường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいてき |
|---|
| Romaji | seiteki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
政敵せいてき
seiteki
đối thủ chính trị, kẻ địch trên chính trường
- 1danh từ đối thủ chính trị, kẻ địch trên chính trườngpolitical opponent