Từ vựng
放流 (ほうりゅう, houryuu) nghĩa là gì?
放流 (ほうりゅう, houryuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xả nước từ đập hoặc hồ chứa; (đánh cá) sự thả cá giống xuống sông hồ; (cổ) sự lưu đày biệt xứ.
| Cách đọc | ほうりゅう |
|---|---|
| Romaji | houryuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
放流ほうりゅう
houryuu
sự xả nước từ đập hoặc hồ chứa; (đánh cá) sự thả cá giống xuống sông hồ; (cổ) sự lưu đày biệt xứ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự xả nước từ đập hoặc hồ chứadischarge (e.g. of water from a dam)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (đánh cá) sự thả cá giống xuống sông hồrelease of fish (into a river, pond, etc.); stocking with fish (a river, etc.)
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (cổ) sự lưu đày biệt xứbanishment; exile