Từ vựng
放つ (はなつ, hanatsu) nghĩa là gì?
放つ (はなつ, hanatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là bắn, phóng, tung ra, xì hơi; thả tự do, phóng thích, thả ra; phát ra ánh sáng, tỏa ra hương thơm; cử đi, phái người đi làm nhiệm vụ.
| Cách đọc | はなつ |
|---|---|
| Romaji | hanatsu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
放つはなつ
hanatsu
bắn, phóng, tung ra, xì hơi; thả tự do, phóng thích, thả ra; phát ra ánh sáng, tỏa ra hương thơm; cử đi, phái người đi làm nhiệm vụ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ bắn, phóng, tung ra, xì hơito fire (gun, arrow, questions, etc.); to shoot; to hit (e.g. baseball)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ thả tự do, phóng thích, thả rato set free; to release; to let loose
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ phát ra ánh sáng, tỏa ra hương thơmto emit (e.g. light); to give off (e.g. a scent)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ cử đi, phái người đi làm nhiệm vụto send out (a person to carry out a duty)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ phóng hỏa, châm lửa đốtto set fire to