Từ vựng
攻守 (こうしゅ, koushu) nghĩa là gì?
攻守 (こうしゅ, koushu) trong tiếng Nhật nghĩa là tấn công và phòng thủ, công và thủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうしゅ |
|---|
| Romaji | koushu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
攻守こうしゅ
koushu
tấn công và phòng thủ, công và thủ
- 1danh từ tấn công và phòng thủ, công và thủoffense and defense; offence and defence; batting and fielding