Từ vựng
改装 (かいそう, kaisou) nghĩa là gì?
改装 (かいそう, kaisou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc tân trang, sự cải tạo sửa sang lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいそう |
|---|
| Romaji | kaisou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
改装かいそう
kaisou
việc tân trang, sự cải tạo sửa sang lại
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc tân trang, sự cải tạo sửa sang lạiremodelling; remodeling; reorganization