Từ vựng
改宗 (かいしゅう, kaishuu) nghĩa là gì?
改宗 (かいしゅう, kaishuu) trong tiếng Nhật nghĩa là việc cải đạo, sự thay đổi tôn giáo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいしゅう |
|---|
| Romaji | kaishuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
改宗かいしゅう
kaishuu
việc cải đạo, sự thay đổi tôn giáo
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc cải đạo, sự thay đổi tôn giáoreligious conversion