Từ vựng
操 (みさお, misao) nghĩa là gì?
操 (みさお, misao) trong tiếng Nhật nghĩa là lòng chung thủy, khí tiết, tiết tháo; sự trinh tiết, tiết hạnh.
| Cách đọc | みさお |
|---|---|
| Romaji | misao |
| Từ loại | danh từ |
操みさお
misao
lòng chung thủy, khí tiết, tiết tháo; sự trinh tiết, tiết hạnh
- 1danh từ lòng chung thủy, khí tiết, tiết tháofidelity; honour; honor
- 2danh từ sự trinh tiết, tiết hạnh, lòng chung thủy với chồngchastity (of a woman); faithfulness (e.g. to one's husband)