Từ vựng
撃沈 (げきちん, gekichin) nghĩa là gì?
撃沈 (げきちん, gekichin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bắn chìm tàu, sự đánh đắm tàu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げきちん |
|---|
| Romaji | gekichin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
撃沈げきちん
gekichin
sự bắn chìm tàu, sự đánh đắm tàu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bắn chìm tàu, sự đánh đắm tàu(attacking and) sinking (a ship); sending (a ship) to the bottom