Từ vựng
摘む (つまむ, tsumamu) nghĩa là gì?
摘む (つまむ, tsumamu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhón, kẹp bằng ngón tay; nhón ăn, nhấm nháp, ăn nhâm nhi; tóm lấy ý chính, tóm tắt, tóm lược; làm mê muội, bỏ bùa, mê hoặc, hớp hồn.
| Cách đọc | つまむ |
|---|---|
| Romaji | tsumamu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
摘むつまむ
tsumamu
nhón, kẹp bằng ngón tay; nhón ăn, nhấm nháp, ăn nhâm nhi; tóm lấy ý chính, tóm tắt, tóm lược; làm mê muội, bỏ bùa, mê hoặc, hớp hồn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ nhón, kẹp bằng ngón tay, gắp bằng đũa hoặc nhíp, véoto pinch; to hold (between one's fingers); to pick up (with chopsticks, tweezers, etc.)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nhón ăn, nhấm nháp, ăn nhâm nhito pick up and eat; to snack on
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ tóm lấy ý chính, tóm tắt, tóm lượcto pick out (the main point); to summarize; to sum up
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ làm mê muội, bỏ bùa, mê hoặc, hớp hồnto bewitch; to possess; to fascinate
Còn viết: 摘まむ、撮む、抓む