Từ vựng
搭乗 (とうじょう, toujou) nghĩa là gì?
搭乗 (とうじょう, toujou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lên tàu, sự lên máy bay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうじょう |
|---|
| Romaji | toujou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
搭乗とうじょう
toujou
sự lên tàu, sự lên máy bay
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự lên tàu, sự lên máy bayembarkation; boarding (a ship or aircraft)
Còn viết: 搭乘