Từ vựng
換金 (かんきん, kankin) nghĩa là gì?
換金 (かんきん, kankin) trong tiếng Nhật nghĩa là việc quy đổi thành tiền mặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんきん |
|---|
| Romaji | kankin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
換金かんきん
kankin
việc quy đổi thành tiền mặt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc quy đổi thành tiền mặtrealization (of goods into money); conversion (into money); liquidation